Tuyến dẫn tàu

bg-parallax4
24Tháng 4

1.Vùng đón trả hoa tiêu.

1.1 Vùng đón trả hoa tiêu tại Vũng tàu.

1.1.1 Vùng đón trả hoa tiêu số 1( P/S 1)

1.1.2 Vùng đón trả hoa tiêu số 1( P/S 2)

1.1.3 Vùng đón trả hoa tiêu số 1( P/S 3)

2.Tuyến dẫn tàu Vũng tàu-Cát lái.

-Cao độ đáy -8.5m (hệ Hải đồ)

-Chiều rộng luồng 150m.

-Chiều dài tuyến dẫn tàu:48 hải lý từ P/S3 đến Cát lái ; 45 hải lý từ P/S1,2 đến Cát lái.

-Công trình vượt sông:

+ Đương 2 dây điện số 01-Phú Mỹ -Nhà Bè 220 KV:55m so với số “0” Hải đồ. + Đương 2 dây điện số 02-Phú Mỹ -Nhà Bè 500 KV:55m so với số “0” Hải đồ. + Đương 2 dây điện số 03-Phú Mỹ -Cai Lậy 200 KV:55m so với số “0” Hải đồ.

-Công trình ngầm vượt sông:

+đường ống Gas qua sông tại vị trí:

Sông Lòng Tàu (01 đường ống): Khu vực tiêu 54 và phao luồng số 55.

3.Tuyến dẫn tàu Vũng tàu-Hiệp Phước

-Cao độ đáy: -8.5m (hệ Hải đồ)

-Chiều rộng luồng:

160m (đoạn ngoài biển từ P0 Soài Rạp-phao 13,14)

120m (đoạn trong sông từ cặp phao 13,14- vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT)

150m (từ vũng quay tàu Hiệp Phước (ngang cảng SPCT) đến ngã ba Bình Khánh)

-Chiều dài tuyến dẫn tàu: 41  hải lý từ P0 Soài Rạp-cảng Tân Cảng Hiệp Phước. 42 hải lý từ phao 0 Soài Rạp – mũi Phami.

-Vùng quay trở: đường kính 450m ngang cảng Tân Cảng Hiệp Phước.

-Công trình vượt sông:

1 Đường dây điện số 5 (110 KV) Sồng Soài Rạp   55m so với số “0” Hải đồ.

2 Đường dây điện số 6 (110 KV) Sông Soài Rạp  55m so với số “0” Hải đồ.

3 Đường dây điện số 7 (220 KV) Sông Soài Rạp   55m so với số “0” Hải đồ.

4 Đường dây điện số 8 (220 KV) Sông Soài Rạp   55m so với số “0” Hải đồ.

5 Đường dây điện số 9 (500 KV) Sông Soài Rạp   55m so với số “0” Hải đồ.

-Công trình ngầm vượt sông:

1.Đường ống nước ngầm vượt sông Soài Rạp do Xí nghiệp truyền dẫn nước sạch quản lý. Vị trí: khu vực gần ngã ba sông Soài Rạp – Rạch Mương Chuối (bảng cấm neo đậu về 2 phía thượng lưu và hạ lưu là 300m).

2.Cáp ngầm viễn thông vượt sông Soài Rạp do Công ty Cổ phần Viễn thông Hà Nội quản lý. Vị trí: bến phà Bình Khánh (Hiệp Phước) – giữa phao luồng số 3 và phao neo tàu B. PM1; khu vực Rạch Mương Chuối, cách đường ống nước khoảng 50 về phía hạ lưu; khu vực bến đò An Thới Đông.

3.Đường ống Gas qua sông tại các vị trí:

–  Sông Soài Rạp: Khu vực hạ lưu phao luồng số 8, giữa 02 bến phao TT4 và TT5;

4.Tuyến dẫn tàu Vũng Tàu-Tân Cảng Cái Mép Thượng:

-Cao độ đáy: -14.0 m (hệ Hải đồ) từ P0- ngã ba sông Gò Gia, -13,7m từ ngã ba sông Gò Gia tới cảng Tân Cảng Cái Mép thượng, khu vực quay trở -12,6m

-Chiều rộng luồng:310m

-Chiều dài tuyến dẫn tàu: 18 hải lý

-Vùng quay trở: đường kính 500m thượng lưu cầu cảng interflour

5.Tuyến dẫn tàu Vũng Tàu-Tân Cảng Cái Mép hạ

-Cao độ đáy: -14.0 m (hệ Hải đồ)

-Chiều rộng luồng:310m

-Chiều dài tuyến dẫn tàu: 16 hải lý

-Vùng quay trở: đường kính 600m chính ngang cầu cảng TCTT,

đường kính 600m tại ngã ba sông Gò Gia

6.Tuyến dẫn tàu cảng quốc tế Petro Cam Ranh

-Cao độ đáy: -20.0 m (hệ Hải đồ) luồng vào, -16,0m khu vực cầu cảng

-Chiều rộng luồng:370 m

-Chiều dài tuyến dẫn tàu: 6 hải lý

-Vùng quay trở: đường kính 500m trước cầu cảng PTCR

2
Văn phòng
45
Hoa tiêu
40
Đại lý/ Hãng tàu